Dịch nghĩa:

Anh ấy đã khá hơn nhiều nên có lẽ sớm được xuất viện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Viện viện; đền