Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はだれかそこにいるのかと
尋
たず
ねた。
Anh ấy đã hỏi có ai ở đó không.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
誰
だれ
ai
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm