Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はたった
今
いま
夢
ゆめ
からさめたばかりのようでした。
Anh ấy trông như mới tỉnh dậy từ một giấc mơ.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
只
ただ
bình thường; thông thường
今
いま
bây giờ
夢
ゆめ
giấc mơ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
今
Kim
bây giờ
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh