Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はぎりぎりのところまで
追
お
いつめられた。
Anh ấy đã bị dồn đến bước đường cùng.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ぎりぎり
tiếng nghiến; tiếng ken két
追い詰める
おいつめる
dồn vào góc; dồn vào chân tường; truy đuổi; truy tìm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó