Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はおしゃべりだという
点
てん
を
除
のぞ
けばいい
人
ひと
だ。
Ngoài việc hay nói chuyện, anh ấy là một người tốt.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
言う
いう
nói
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
除く
のぞく
loại bỏ; loại trừ; lấy đi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
除
Trừ
loại bỏ; trừ
人
Nhân
người