Dịch nghĩa:
彼はうぬぼれが強過ぎるのでだれからも嫌われる。
Anh ấy quá tự cao tự đại nên không ai thích.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
強
mạnh mẽ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét