Dịch nghĩa:
彼はいつも貧しい人々に気前良く物を与える。
Anh ấy luôn hào phóng với những người nghèo.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
前
Tiền
phía trước; trước
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
与
Dữ
ban tặng; tham gia