Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn nói những điều coi thường chính phủ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
khinh thường; coi thường; xem nhẹ; khinh bỉ
Ngôn nói; từ