Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn phàn nàn về điều kiện làm việc tồi tệ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào
Ngộ gặp; gặp gỡ; phỏng vấn; đối xử; tiếp đãi; nhận; xử lý
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Bình bằng phẳng; hòa bình
Ngôn nói; từ