Dịch nghĩa:

Anh ấy đã viết một số vở kịch bằng thơ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hí vui đùa
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Vận vần; thanh
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết