Dịch nghĩa:

Sự thông minh của anh ấy được công nhận rộng rãi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng