Dịch nghĩa:
彼の話はあまりにおかしかったのでみな笑わざるを得なかった。
Câu chuyện của anh ấy quá buồn cười nên mọi người không thể không cười.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
笑
Tiếu
cười
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích