Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
考
かんが
えに
賛成
さんせい
ですかそれとも
反対
はんたい
ですか。
Bạn có đồng ý hay phản đối ý tưởng của anh ấy?
Ngữ pháp:
~?それとも~? (~? sore tomo ~?)
Trình bày hai lựa chọn hoặc phương án; 'hoặc', 'hoặc...hoặc'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
賛成
さんせい
tán thành; đồng ý; ủng hộ
其れ
それ
đó; nó
反対
はんたい
phản đối; kháng cự; đối kháng; thù địch; bất đồng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
反
Phản
chống-
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh