Dịch nghĩa:
彼の給料では裕福になれないだろう。
Với mức lương của anh ấy, có lẽ sẽ không thể giàu được.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có