Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
気持
きも
ちを
変
か
えさせるよう、
彼
かれ
に
働
はたら
きかけねばならない。
Chúng ta phải thuyết phục anh ấy thay đổi suy nghĩ.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
働きかける
はたらきかける
tác động đến (ai đó); kêu gọi; tiếp cận; gây áp lực; ảnh hưởng đến; yêu cầu hành động từ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
働
Động
làm việc