Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
母親
ははおや
は
可哀相
かわいそう
だ。あいつときたら
母親
ははおや
泣
な
かせもいいところだ。
Mẹ anh ấy thật đáng thương. Còn anh ta thì chỉ khiến mẹ phải khóc.
Ngữ pháp:
N + ときたら (〜tokitara)
Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ về một chủ đề; "nói về", "khi nhắc đến".
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
母親
ははおや
mẹ
可哀想
かわいそう
tội nghiệp; đáng thương; thảm hại; đáng tiếc
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
哀
Ai
bi thương; đau buồn; cảm động; thương hại; đồng cảm
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
泣
Khấp
khóc