Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
服
ふく
はいつもいやなにおいがする。
Quần áo của anh ấy luôn có mùi khó chịu.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
服
ふく
quần áo; trang phục
嫌
いや
không thích
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện