Dịch nghĩa:

Thái độ của anh ấy rất nghiêm túc như một người lính.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Nhân người
Kiên nghiêm ngặt; cứng; rắn; chắc; chặt; đáng tin cậy
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có