Dịch nghĩa:

Không con trai nào của anh ta muốn kế nghiệp gia đình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Kế thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)