Dịch nghĩa:
彼の家は貧しく、貧しい人々はあまり音楽を聞かなかったのです。
Nhà anh ấy nghèo và người nghèo ít khi nghe nhạc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
人
Nhân
người
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe