Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
姿
すがた
を
見
み
るなり
私
わたし
は
恐怖
きょうふ
で
震
ふる
えた。
Ngay khi nhìn thấy anh ấy, tôi đã run lên vì sợ hãi.
Ngữ pháp:
Vる なり (V-ru nari)
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
私
わたくし
tôi
恐怖
きょうふ
sợ hãi; kinh hoàng; thất vọng; hoảng loạn
震える
ふるえる
rùng mình; run rẩy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
私
Tư
tư nhân; tôi
恐
Khủng
sợ hãi
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
震
Chấn
rung; chấn động