Dịch nghĩa:
彼の妻の姿はどこにも見えなかった。
Không thấy bóng dáng vợ anh ấy đâu cả.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy