Dịch nghĩa:

Danh dự của anh ấy đã bị lòng tham làm hại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Danh tên; nổi tiếng
Dự danh tiếng; vinh quang
Tham tham lam; đắm chìm
Dục khao khát; tham lam