Dịch nghĩa:
彼の名は祖父にちなんでつけられた。
Tên của anh ấy được đặt theo tên ông của anh ấy.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha