Dịch nghĩa:

Giọng nói của anh ấy thể hiện sự bực bội rõ ràng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khẩu miệng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải