Dịch nghĩa:

Bố mẹ anh ấy đã vui mừng khi nghe tin anh đậu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Hỉ vui mừng