Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のプライドはわずかだが
傷
きず
ついた。
Niềm tự hào của anh ấy đã bị tổn thương một chút.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
プライド
tự hào; phẩm giá
僅か
わずか
một chút; một vài; nhỏ; nhẹ; không đáng kể; hẹp (biên độ)
傷つく
きずつく
bị thương; bị tổn thương
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
傷
Thương
vết thương; tổn thương