Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のアリバイには
疑
うたが
わしいところはない。
Không có gì đáng ngờ trong alibi của anh ấy.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
アリバイ
chứng cứ ngoại phạm
疑わしい
うたがわしい
đáng ngờ; không chắc chắn; khả nghi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
疑
Nghi
nghi ngờ