Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
に
電話
でんわ
をかけるつもりだったが、
考
かんが
え
直
なお
してやめた。
Tôi định gọi điện cho anh ấy nhưng đã suy nghĩ lại và thôi.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
考え直す
かんがえなおす
xem xét lại; suy nghĩ lại; đánh giá lại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa