Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
に
君
きみ
のガールフレンドのことは
何
なに
も
言
い
わない
方
ほう
がいい。
Tốt hơn bạn không nên nói gì về bạn gái của mình với anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
君
きみ
bạn; bạn bè
ガールフレンド
bạn gái
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
言う
いう
nói
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn