Dịch nghĩa:

Nhiệm vụ được giao cho anh ấy là nghiên cứu thị trường.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dữ ban tặng; tham gia
Chức công việc; việc làm
Vụ nhiệm vụ
Thị thị trường; thành phố
Trường địa điểm
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra