Dịch nghĩa:
彼にどうにかこうにかそれを分からせた。
Tôi đã làm cho anh ấy hiểu được điều đó bằng cách này hay cách khác.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100