Dịch nghĩa:

Tin đồn anh ấy bị sa thải đang lan truyền.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Cố thuê; mướn
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi