Dịch nghĩa:
彼が私のことを好きだとさえ言わなかった。
Anh ấy thậm chí không nói là thích tôi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
言
Ngôn
nói; từ