Dịch nghĩa:
彼が死んだという知らせが広まった。
Tin tức về cái chết của anh ấy đã lan truyền.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
知
Tri
biết; trí tuệ
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi