Dịch nghĩa:
彼が来るというニュースはたちまち広まった。
Tin tức về việc anh ấy sẽ đến đã lan truyền nhanh chóng.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi