Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
来
く
るかどうかは
私
わたし
にはどうでもいいことだ。
Việc anh ấy có đến hay không không quan trọng với tôi.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来る
くる
đến
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi