Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
時間
じかん
通
どお
りに
来
く
るかは
怪
あや
しいと
思
おも
う。
Tôi nghĩ khả năng anh ấy đến đúng giờ là khó.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
来る
くる
đến
怪しい
あやしい
đáng ngờ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
来
Lai
đến; trở thành
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
思
Tư
nghĩ