Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
戻
もど
って
来
く
るまでここで
待
ま
ちなさい。
Hãy đợi ở đây cho đến khi anh ấy trở lại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
戻る
もどる
quay lại
来る
くる
đến
此処
ここ
đây
待つ
まつ
chờ đợi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
来
Lai
đến; trở thành
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào