Dịch nghĩa:
彼が忙しいようなら、手伝ってあげてね。
Nếu anh ấy bận, hãy giúp đỡ anh ấy nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống