Dịch nghĩa:
彼がフランスに去ってから2ヶ月が過ぎた。
Đã hai tháng kể từ khi anh ấy rời Pháp.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
去
Khứ
đi; rời
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi