Dịch nghĩa:
彼がバスに乗るとすぐにバスは動き始めた。
Ngay khi anh ấy lên xe buýt, xe đã bắt đầu chuyển bánh.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
乗
Thừa
lên xe; nhân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
始
Thí
bắt đầu