Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がよくなるにはしばらくかかるだろう。
Anh ấy sẽ mất một thời gian để khỏe lại.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
暫く
しばらく
một lúc; một phút
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó