Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がほしいと
言
い
うなら、それをあげよう。
言
い
わないならやめておこう。
Nếu anh ấy muốn, tôi sẽ cho anh ấy cái đó. Nếu không thì thôi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
其れ
それ
đó; nó
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ