Dịch nghĩa:
彼がそんなに若くして亡くなったのは残念です。
Thật đáng tiếc khi anh ấy qua đời khi còn quá trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý