Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がその
辺
あた
りを
突
つ
いてても
何
なに
も
感
かん
じなかったんだ。
Anh ấy đã chọc vào đó nhưng tôi không cảm thấy gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
辺り
あたり
khu vực lân cận; vùng lân cận; gần đó; xung quanh
何
なん
gì
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
何
Hà
gì
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác