Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がここに
居
い
て
私
わたし
たちを
助
たす
けてくれればよいのに。
Giá như anh ấy ở đây và giúp chúng tôi.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
此処
ここ
đây
私たち
わたしたち
chúng tôi
助ける
たすける
cứu; giải cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
居
Cư
cư trú
私
Tư
tư nhân; tôi
助
Trợ
giúp đỡ