Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がお
世辞
せじ
を
言
い
えば
言
い
うほど、ますます
私
わたし
は
彼
かれ
がいやになる。
Càng nói nịnh nhiều, tôi càng cảm thấy ghét anh ấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
お世辞
おせじ
nịnh hót; lời khen
言う
いう
nói
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
私
わたくし
tôi
嫌
いや
không thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
世
Thế
thế hệ; thế giới
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi