Dịch nghĩa:
彼がいつ来るのかはっきりとは知らない。
Tôi không chắc chắn khi nào anh ấy sẽ đến.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ