Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がいつ
来
く
るかわからないが、
来
く
れば
最善
さいぜん
を
尽
つ
くすだろう。
Tôi không biết khi nào anh ấy sẽ đến, nhưng nếu đến, anh ấy sẽ cố gắng hết sức.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来る
くる
đến
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
最善
さいぜん
Tốt nhất
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết